Top đội hình ĐTCL mạnh nhất phiên bản 18.3

Phiên bản 18.3 là một phiên bản của ĐTCL Mùa 18, áp dụng từ ngày 23/9/2026 đến khi phiên bản 18.3b ra mắt ngày 25/9/2026. Theo số liệu chốt cuối phiên bản ở các trận xếp hạng từ Cao Thủ trở lên, 9 đội hình được xếp hạng, trong đó có 2 đội hình hạng S. Mạnh nhất là Veigar Thuật Sư với hạng trung bình 3,74.

5 đội hình ĐTCL mạnh nhất phiên bản 18.3

  1. Veigar Thuật Sư (Fast 8): hạng TB 3,74, top 4 64,3%, tỉ lệ chọn 6,2%
  2. Rồng Ngàn Tuổi Quái Rừng (Fast 9): hạng TB 4,03, top 4 54,2%, tỉ lệ chọn 17,8%
  3. Ahri Hoa Linh (Fast 9): hạng TB 4,03, top 4 58,8%, tỉ lệ chọn 8,8%
  4. Azir Đao Phủ (Fast 8): hạng TB 4,22, top 4 55,4%, tỉ lệ chọn 4,8%
  5. Cassiopeia Tiên Hắc Ám (Fast 8): hạng TB 4,38, top 4 56,9%, tỉ lệ chọn 5,3%

Đội hình mạnh nhất theo lối chơi

  • Fast 8: Veigar Thuật Sư: hạng TB 3,74, top 4 64,3%, tỉ lệ chọn 6,2%
  • Fast 9: Rồng Ngàn Tuổi Quái Rừng: hạng TB 4,03, top 4 54,2%, tỉ lệ chọn 17,8%

Đội hình được chơi nhiều nhất

  1. Rồng Ngàn Tuổi Quái Rừng (Fast 9): hạng TB 4,03, top 4 54,2%, tỉ lệ chọn 17,8%
  2. Zyra Triệu Hồi (Fast 9): hạng TB 4,71, top 4 45,8%, tỉ lệ chọn 11,4%
  3. Aphelios Mặt Trăng (Fast 9): hạng TB 4,64, top 4 48,8%, tỉ lệ chọn 9,1%

Đội hình tăng hạng, giảm hạng so với phiên bản 18.2b

Số liệu phiên bản trước lấy từ bài Top đội hình ĐTCL mạnh nhất phiên bản 18.2b.

Mạnh lên rõ nhất (hạng trung bình thấp hơn là tốt hơn):

  • Veigar Thuật Sư: hạng TB từ 4,35 xuống 3,74
  • Sivir Nguyên Sinh: hạng TB từ 4,69 xuống 4,45
  • Ahri Hoa Linh: hạng TB từ 4,26 xuống 4,03

Yếu đi rõ nhất:

  • Zyra Triệu Hồi: hạng TB từ 4,41 lên 4,71
  • Aphelios Mặt Trăng: hạng TB từ 4,51 lên 4,64

Bảng xếp hạng đội hình ĐTCL phiên bản 18.3

Phiên bản 18.3 · cập nhật 18:25 15/10/2026 · số liệu các trận Cao Thủ trở lên

Đội hình hạng S

S

Veigar Thuật Sư

Fast 8
  • 3Thần Rừng
  • 4Thuật Sư
  • 2Đấu Sĩ
  • 2Vệ Quân
  • 2Gai Đen
  • 1Thực Vật
  • ★★★Ornn
  • ★★★Rek'Sai
  • ★★★Veigar
  • ★★★Alistar
  • ★★★LeBlanc
  • ★★Cassiopeia
  • ★★Fiddlesticks
  • ★Alune
Hạng TB
3,74
Top 4
64,3%
Top 1
20,2%
Tỉ lệ chọn
6,2%
S

Rồng Ngàn Tuổi Quái Rừng

Fast 9Phổ biến
  • 2Dũng Sĩ
  • 2Hỏa Ngục
  • 1Lục Bảo
  • 2Tiên Phong
  • 1Thụ Thần
  • 3Quái Rừng
  • 1Bá Chủ
  • ★★Amumu
  • ★★Người Đá
  • ★★Draven
  • ★★Ivern
  • ★★Kennen
  • ★★Maokai
  • ★★Rồng Ngàn Tuổi
  • ★★Taric
Hạng TB
4,03
Top 4
54,2%
Top 1
23,8%
Tỉ lệ chọn
17,8%

Đội hình hạng A

A

Ahri Hoa Linh

Fast 9Phổ biến
  • 3Hoa Linh
  • 2Đấu Sĩ
  • 2Thuật Sư
  • 3Thuật Sĩ
  • 3Quái Rừng
  • 2Tiên Phong
  • ★★Karma
  • ★★Sỏi
  • ★★Quái Đá Krug
  • ★★Ahri
  • ★★Morgana
  • ★★Người Đá
  • ★★Sett
  • ★Taric
Hạng TB
4,03
Top 4
58,8%
Top 1
16,8%
Tỉ lệ chọn
8,8%
A

Azir Đao Phủ

Fast 8
  • 2Dũng Sĩ
  • 3Đao Phủ
  • 2Gai Đen
  • 2Triệu Hồi
  • 1Khắc Tinh
  • 3Hoa Linh
  • 2Đấu Sĩ
  • ★★Rek'Sai
  • ★★Yorick
  • ★★Yunara
  • ★★★Azir
  • ★★★Kha'Zix
  • ★★Vi
  • ★★Sett
  • ★★Zyra
Hạng TB
4,22
Top 4
55,4%
Top 1
13,8%
Tỉ lệ chọn
4,8%

Đội hình hạng B

B

Cassiopeia Tiên Hắc Ám

Fast 8
  • 4Tiên Phong
  • 2Thuật Sĩ
  • 3Tiên Hắc Ám
  • 2Mặt Trăng
  • 1Lục Bảo
  • 2Thuật Sư
  • ★★Elise
  • ★★Cassiopeia
  • ★★Diana
  • ★★Hecarim
  • ★★Morgana
  • ★★Người Đá
  • ★Alune
  • ★Taric
Hạng TB
4,38
Top 4
56,9%
Top 1
15,3%
Tỉ lệ chọn
5,3%
B

Kha'Zix Khắc Tinh

Fast 8
  • 1Khắc Tinh
  • 3Đao Phủ
  • 2Tàn Phá
  • 2Thực Vật
  • 2Tiên Phong
  • 2Thuật Sư
  • 3Thần Rừng
  • ★★Ornn
  • ★★Azir
  • ★★Diana
  • ★★Fiddlesticks
  • ★★Hecarim
  • ★★★Kha'Zix
  • ★Ezreal
  • ★★Soraka
Hạng TB
4,39
Top 4
53,7%
Top 1
11,1%
Tỉ lệ chọn
4,0%
B

Sivir Nguyên Sinh

Fast 9Phổ biến
  • 4Dũng Sĩ
  • 2Nguyên Sinh
  • 2Thợ Săn
  • ★★Rakan
  • ★★Yorick
  • ★★Cua Kỳ Cục
  • ★★Vi
  • ★★Amumu
  • ★★Sivir
  • ★Ashe
  • ★Maokai
Hạng TB
4,45
Top 4
52,2%
Top 1
14,2%
Tỉ lệ chọn
8,4%

Đội hình hạng C

C

Aphelios Mặt Trăng

Fast 9Phổ biến
  • 2Tiên Phong
  • 2Mặt Trăng
  • 2Thuật Sĩ
  • 2Liên Kích
  • 2Thích Ứng
  • 1Ăn Mòn
  • 2Nguyên Sinh
  • ★★Varus
  • ★★Diana
  • ★★Kog'Maw
  • ★★Vi
  • ★★Amumu
  • ★★Aphelios
  • ★★Người Đá
  • ★★Nidalee
Hạng TB
4,64
Top 4
48,8%
Top 1
7,3%
Tỉ lệ chọn
9,1%
C

Zyra Triệu Hồi

Fast 9Phổ biến
  • 3Triệu Hồi
  • 2Dũng Sĩ
  • 3Đao Phủ
  • 1Cự Thạch
  • 2Gai Đen
  • 2Thực Vật
  • ★★Yorick
  • ★★Azir
  • ★★Fiddlesticks
  • ★★Amumu
  • ★★Malphite
  • ★★Soraka
  • ★★Zyra
  • ★Kennen
Hạng TB
4,71
Top 4
45,8%
Top 1
11,8%
Tỉ lệ chọn
11,4%

Phiên bản hiện tại là 18.3b. Xem đội hình ĐTCL mạnh nhất phiên bản mới nhất.

Câu hỏi thường gặp

Đội hình ĐTCL nào mạnh nhất phiên bản 18.3?

Veigar Thuật Sư (Fast 8), với hạng trung bình 3,74 và tỉ lệ vào top 4 64,3% ở các trận từ Cao Thủ trở lên.

Phiên bản 18.3 diễn ra khi nào?

Phiên bản 18.3 áp dụng từ ngày 23/9/2026, đến ngày 25/9/2026 thì được thay bằng phiên bản 18.3b.

Đội hình ĐTCL các phiên bản khác

Đội hình ĐTCL mạnh nhất phiên bản hiện tại →

Chia sẻ

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *